Giảm thời gian chờ
Thuật toán phân tầng thông minh của MLC-8000 điều phối cả nhóm thang, ổn định trong giờ cao điểm sáng – chiều.
Chủ đầu tư · Nhà thầu M&E · Ban quản lý tòa nhà
Vận hành ổn định trong giờ cao điểm, chi phí bảo trì thấp trong suốt vòng đời dự án – nền tảng điều khiển nhóm MLC-8000 cho chung cư cao tầng, khối căn hộ phức hợp và nhà ở xã hội.

Thang máy chung cư INTEC có tải trọng phổ biến 900 – 2.500 kg, chạy đơn thang hoặc theo nhóm. Bộ điều khiển MLC-8000 điều khiển nhóm tối đa 8 thang, 64 điểm dừng với thuật toán phân tầng giảm thời gian chờ giờ cao điểm. Cấu hình Đức dùng máy kéo không hộp số Ziehl-Abegg SM200; kèm cứu hộ tự động ARD, kiểm soát hỏa hoạn theo EN 81 và giám sát từ xa 24/7.
Gọn ở bên ngoài. Chuẩn mực ở bên trong.
Vì sao chủ đầu tư chọn INTEC
Thuật toán phân tầng thông minh của MLC-8000 điều phối cả nhóm thang, ổn định trong giờ cao điểm sáng – chiều.
Máy kéo không hộp số hiệu suất cao, phù hợp tần suất vận hành liên tục; giảm rung lắc và tiếng ồn cho cư dân.
Hệ thống đồng bộ chuẩn châu Âu, giảm lỗi vận hành và chi phí bảo trì; giao tiếp Open CANbus dễ mở rộng, nâng cấp về sau.
Nguồn: Catalog Thang máy INTEC 2026, tr.8, 14, 16.
Những con số kỹ sư sẽ hỏi đầu tiên.
Thông số chính
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Công trình phù hợp | Chung cư cao tầng, khối căn hộ phức hợp, nhà ở xã hội |
| Tải trọng phổ biến | 900 – 2.500 kg (thang nhà cao tầng) |
| Bố trí | Đơn thang hoặc vận hành nhóm nhiều thang |
| Bộ điều khiển | INTEC MLC-8000 – nhóm tối đa 8 thang, 64 điểm dừng; đáp ứng EN 81-A3, CE [CẦN XÁC NHẬN CO/CQ] |
| Thuật toán | Phân tầng thông minh, giảm thời gian chờ giờ cao điểm |
| Định vị cabin | Cảm biến từ kỹ thuật số LIMAX, dừng tầng chính xác ±1 mm |
| Máy kéo (cấu hình Đức) | Ziehl-Abegg SM200 không hộp số, nam châm vĩnh cửu, 3,0 – 19,2 kW, độ ồn < 50 dB(A) |
| Biến tần (cấu hình Đức) | Ziehl-Abegg ZAdynpro – EN 12015/12016, giám sát phanh theo EN 81-20, cứu hộ bằng UPS/ắc quy |
| Truyền thông | Chuẩn mở CANopen-Lift (CiA 417), Open CANbus cách ly, chống nhiễu, dễ mở rộng |
| Cấu hình thiết bị | A – Bản Đức hoặc B – Bản Đức – Nhật (xem bảng so sánh bên dưới) |
| Cửa tầng/cửa cabin | Hai cánh mở trung tâm, truyền động cửa VVVF; bộ điều khiển mở tối đa 3 cửa cabin |
| PCCC & ưu tiên | Kiểm soát hỏa hoạn theo EN 81; 3 mức ưu tiên (tầng ưu tiên, cấp cứu, cứu hộ cứu nạn) |
| Cứu hộ mất điện | ARD – tự động đưa cabin về tầng, mở cửa |
| Giám sát | Phần mềm giám sát, bảo trì và xóa lỗi từ xa 24/7 |
Nguồn: Catalog Thang máy INTEC 2026, tr.5–7, 14; Catalog kỹ thuật INTEC, tr.6–8, 10. Cấu hình Đức – Nhật (động cơ Fuji, biến tần Yaskawa) có sẵn theo yêu cầu dự án.




Đo hố thang trước – mọi thứ khác sẽ theo sau.
Kích thước tham khảo
Dùng cho giai đoạn thiết kế cơ sở. Kích thước cuối cùng do kỹ sư INTEC chốt theo bản vẽ kiến trúc và khảo sát thực tế. [CẦN XÁC NHẬN: Phòng Kỹ thuật duyệt bảng kích thước]
| Tải trọng (kg) | Số người | Cabin R × S × C (mm) | Cửa R × C (mm) | Giếng thang R × S – 1,0 m/s (mm) | Giếng thang R × S – 1,75 m/s (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 630 | 8 | 1.400 × 1.100 × 2.300 | 800 × 2.100 | 2.100 × 1.550 | 2.150 × 1.600 |
| 800 | 10 | 1.400 × 1.350 × 2.300 | 800 × 2.100 | 2.100 × 1.800 | 2.150 × 1.850 |
| 1.000 | 13 | 1.500 × 1.500 × 2.300 | 900 × 2.100 | 2.200 × 1.950 | 2.250 × 2.000 |
| 1.000 (cabin sâu) | 13 | 1.100 × 2.100 × 2.300 | 900 × 2.100 | 2.000 × 2.550 | 2.050 × 2.550 |
| 1.250 | 16 | 1.900 × 1.450 × 2.300 | 1.000 × 2.100 | 2.600 × 1.900 | 2.650 × 1.950 |
| 1.350 | 18 | 1.900 × 1.550 × 2.300 | 1.100 × 2.100 | 2.600 × 2.000 | 2.650 × 2.050 |
| 1.600 | 21 | 1.900 × 1.800 × 2.300 | 1.100 × 2.100 | 2.600 × 2.250 | 2.650 × 2.300 |
Nguồn: Catalog kỹ thuật thang máy INTEC, tr.48. Chiều cao tầng trên cùng (OH) / hố PIT tham khảo: 4.000 / 1.400 mm ở 1,0 m/s; 4.500 / 1.600 mm ở 1,75 m/s; 5.000 / 2.000 mm ở 2,5 m/s. Tốc độ cao hơn và thang có phòng máy: xem Thang máy cao tầng.
Một thang máy có thể trở thành điểm nhìn của cả ngôi nhà.
Sảnh & cabin
Cửa tầng inox sọc nhuyễn, cabin inox – gương – đá, trần LED: vật liệu được chọn để chịu va chạm và dễ vệ sinh ở khu vực đông người. Xem thiết kế nội thất




Ảnh từ catalog và thư mục thiết kế nội – ngoại thất INTEC. Tên/địa điểm công trình: [CẦN BỔ SUNG chú thích từng ảnh]
Thang máy kể chuyện rõ nhất qua những công trình đã vận hành.
Kinh nghiệm
Nguồn: Catalog Thang máy INTEC 2026, tr.17. Thông tin chi tiết (năm, số thang, tải trọng): [CẦN BỔ SUNG]. Xem dự án
Một thang máy tốt được quyết định từ trước ngày lắp đặt.
Phối hợp dự án
Tính riêng lưu lượng sử dụng, số thang, tải trọng, tốc độ theo quy mô căn hộ và không gian kiến trúc.
Cấp bản vẽ hố thang, phòng máy (nếu có), điểm chịu lực, lỗ chờ để nhà thầu xây dựng thi công.
Đo kiểm thực tế trước khi sản xuất; lập tiến độ lắp đặt phối hợp với tổng thầu và M&E.
Tinh chỉnh nhóm thang, thử ARD và chế độ PCCC; tổ chức kiểm định độc lập trước khi đưa vào sử dụng.
Bàn giao hồ sơ, đào tạo ban quản lý; giám sát từ xa 24/7 và bảo trì định kỳ.
Nguồn: Catalog Thang máy INTEC 2026, tr.8, 16; Quy trình tiêu chuẩn từ tư vấn đến bàn giao thang máy INTEC.
Cùng một bộ não – hai lựa chọn thiết bị.
Hai cấu hình thiết bị
Cả hai cấu hình dùng chung “bộ não” điều khiển: bộ điều khiển INTEC MLC-8000, định vị tuyệt đối ELGO LIMAX33 RED và màn hình LCD INTEC, giao tiếp theo chuẩn mở CANopen-Lift (CiA 417). Khác biệt nằm ở máy kéo, biến tần, đầu cửa – bộ khống chế vượt tốc và cáp tải.
| Hạng mục | Cấu hình A – Bản Đức | Cấu hình B – Bản Đức – Nhật |
|---|---|---|
| Bộ điều khiển | INTEC MLC-8000 | INTEC MLC-8000 |
| Định vị cabin | ELGO LIMAX33 RED | ELGO LIMAX33 RED |
| Màn hình cabin | LCD màu INTEC | LCD màu INTEC |
| Máy kéo | Ziehl-Abegg ZAtop (Đức) | Fuji Toyama (Nhật Bản) |
| Biến tần | Ziehl-Abegg ZAdynpro (Đức) | Yaskawa L1000A (Nhật Bản) |
| An toàn biến tần | STO SIL3 – IEC 61800-5-2 | STO SIL3 – IEC 61508 |
| Đầu cửa & bộ khống chế vượt tốc | Wittur (Đức) | Ningbo (Trung Quốc) |
| Cáp tải | DRAKO (Đức) | Cáp Trung Quốc hoặc Hàn Quốc |
| Phù hợp | Biệt thự, công trình yêu cầu cao nhất về độ êm và độ bền | Công trình cần công nghệ điều khiển Đức với chi phí tối ưu |
Nguồn: Báo giá tiêu chuẩn thang máy INTEC (bản 09/2026). Thông số, tiến độ và điều khoản cụ thể được ghi trong báo giá, hợp đồng của từng công trình. Xuất xứ ghi theo thương hiệu thiết bị; xuất xứ thực tế theo C/O từng lô hàng [CẦN XÁC NHẬN CO/CQ]
Mười năm nữa, bạn có muốn tự chọn đơn vị bảo trì?
Chuẩn mở CANopen-Lift (CiA 417)
Thang máy INTEC dùng chuẩn giao tiếp mở quốc tế CANopen-Lift (CiA 417) do tổ chức CAN in Automation (Nürnberg, Đức) ban hành từ năm 2002. Toàn bộ thiết bị trong thang kết nối bằng một đường truyền số: ít dây, ít lỗi tiếp xúc, tự kiểm tra an toàn trước mỗi chuyến.
Nguồn: Báo giá tiêu chuẩn thang máy INTEC (bản 09/2026). Thông số, tiến độ và điều khoản cụ thể được ghi trong báo giá, hợp đồng của từng công trình. Tham chiếu trong báo giá: CAN in Automation – CANopen Lift brochure 2025 (can-cia.org).
Không có giá trên web – nhưng có mọi điều nên biết trước khi hỏi giá.
Báo giá tiêu chuẩn
Điều khoản theo báo giá tiêu chuẩn của INTEC cho thang lắp mới; website không đăng giá vì mỗi công trình có cấu hình riêng.
| Hạng mục | Bên thực hiện |
|---|---|
| Khảo sát, bản vẽ lắp đặt, yêu cầu kỹ thuật giếng thang | INTEC |
| Cung cấp, vận chuyển, bốc dỡ thiết bị | INTEC |
| Lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử | INTEC |
| Tổ chức kiểm định, cấp giấy chứng nhận | INTEC |
| Đào tạo vận hành, bàn giao hồ sơ | INTEC |
| Xây dựng giếng thang, pit, móc treo, chống thấm | Bên mua |
| Nguồn điện 3 pha (±5%) và tiếp địa đến tủ | Bên mua |
| Kho bãi, điện nước thi công | Bên mua |
| Hoàn thiện kiến trúc quanh cửa tầng | Bên mua |
| Tín hiệu báo cháy tòa nhà đến tủ thang (nếu có) | Bên mua |
| Hạng mục | Cam kết |
|---|---|
| Giao thiết bị | 20–25 ngày kể từ khi nhận tạm ứng đợt 1 |
| Lắp đặt | 15 ngày kể từ khi nhận thanh toán đợt 2 và nhận bàn giao giếng thang đủ điều kiện |
| Tổng thời gian | 30–35 ngày (không tính ngày nghỉ, lễ, Tết) |
| Bảo hành | Miễn phí 36 tháng kể từ ngày nghiệm thu |
| Bảo trì | Dịch vụ bảo trì định kỳ theo hợp đồng riêng |
| Hỗ trợ kỹ thuật | 24/7 – 0982.899.568 |
Hồ sơ bàn giao: C/O, C/Q thiết bị chính; bản vẽ lắp đặt, sơ đồ điện; biên bản và giấy chứng nhận kiểm định; hướng dẫn vận hành, sổ bảo hành.
Nguồn: Báo giá tiêu chuẩn thang máy INTEC (bản 09/2026). Thông số, tiến độ và điều khoản cụ thể được ghi trong báo giá, hợp đồng của từng công trình.
Những điều khách thường hỏi trước khi quyết định.
Hỏi – đáp
Cả hai đều được INTEC cung cấp. Thang không phòng máy tiết kiệm diện tích mái và chi phí xây dựng phòng máy; thang có phòng máy thuận tiện khi tốc độ cao, tải lớn hoặc khi công trình đã có sẵn phòng máy. Kỹ sư INTEC đề xuất phương án sau khi xem bản vẽ kiến trúc và số tầng phục vụ.
Số thang, tải trọng và tốc độ được tính riêng cho từng dự án theo số căn hộ, số tầng và lưu lượng giờ cao điểm. Tải trọng phổ biến cho nhà cao tầng là 900 – 2.500 kg; bảng kích thước tiêu chuẩn trên trang này dùng để ước lượng sơ bộ.
MLC-8000 hỗ trợ điều khiển nhóm tối đa 8 thang, 64 điểm dừng, với thuật toán phân tầng giúp giảm thời gian chờ trong giờ cao điểm.
Thang được trang bị bộ cứu hộ tự động ARD: khi mất điện lưới, nguồn ắc quy cấp điện cho động cơ đưa cabin về tầng gần nhất và mở cửa. Biến tần ZAdynpro cũng hỗ trợ vận hành cứu hộ bằng UPS hoặc ắc quy.
Bộ điều khiển INTEC có chức năng kiểm soát hỏa hoạn theo EN 81 và các yêu cầu của cơ quan PCCC, kèm chế độ dịch vụ đặc biệt với 3 mức ưu tiên: tầng ưu tiên, tầng cấp cứu, tầng cứu hộ cứu nạn. Cấu hình cụ thể được thống nhất với tư vấn thiết kế PCCC của dự án.
INTEC cài phần mềm giám sát từ xa cho khách hàng; kỹ thuật viên có thể theo dõi, bảo trì và xóa lỗi từ xa 24/7, giúp rút ngắn thời gian dừng thang.
CiA 417 là chuẩn giao tiếp thiết bị thang máy do tổ chức CAN in Automation (Nürnberg, Đức) ban hành từ năm 2002, được hơn 60 hãng thiết bị hỗ trợ. Nhờ chuẩn mở, chủ đầu tư có thể thay linh kiện đạt chuẩn từ nhiều hãng, đổi đơn vị bảo trì mà không cần công cụ độc quyền, và nâng cấp từng thiết bị theo nhu cầu thay vì thay cả hệ thống.
Hai cấu hình dùng chung bộ điều khiển INTEC MLC-8000, định vị ELGO LIMAX33 RED và màn hình LCD INTEC. Cấu hình A dùng máy kéo Ziehl-Abegg ZAtop, biến tần Ziehl-Abegg ZAdynpro, đầu cửa và bộ khống chế vượt tốc Wittur, cáp tải DRAKO – phù hợp biệt thự, công trình yêu cầu cao nhất về độ êm và độ bền. Cấu hình B dùng máy kéo Fuji Toyama, biến tần Yaskawa L1000A (Nhật Bản), đầu cửa và bộ khống chế vượt tốc Ningbo, cáp Trung Quốc hoặc Hàn Quốc – phù hợp công trình cần công nghệ điều khiển Đức với chi phí tối ưu.
Kỹ sư INTEC tư vấn tải trọng, tốc độ, nhóm thang phù hợp quy mô dự án.